Hình nền cho ledgers
BeDict Logo

ledgers

/ˈledʒərz/

Định nghĩa

noun

Sổ cái, sổ sách kế toán.

Ví dụ :

Kế toán viên cẩn thận ghi lại tất cả các giao dịch vào sổ cái của công ty.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc gắn chặt các gờ đỡ vào tường nhà để sau đó có thể gắn các thanh dầm và xây dựng sàn hiên mới.
noun

Dây câu đáy.

Ví dụ :

Anh ta quăng dây câu, tự tin rằng trọng lượng của dây câu đáy sẽ giữ mồi chắc chắn ở dưới đáy hồ, thu hút cá chép.