Hình nền cho lilting
BeDict Logo

lilting

/ˈlɪltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô nghệ sĩ dương cầm đang lướt ngón tay trên phím đàn, réo rắt một giai điệu vui tươi, sống động.
noun

Ví dụ :

Buổi họp mặt gia đình người Ireland luôn kết thúc bằng những tràng hát chay đầy hứng khởi, mọi người cùng vỗ tay theo nhịp điệu của những âm tiết vô nghĩa được hát lên.
adjective

Êm ái, du dương, vui tươi, rộn ràng.

Ví dụ :

Cô bé tung tăng nhảy chân sáo trên vỉa hè, cất tiếng hát một giai điệu du dương và vui tươi làm rạng rỡ cả một ngày của mọi người.