Hình nền cho liquidation
BeDict Logo

liquidation

/ˌlɪkwəˈdeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thanh lý tài sản, sự thanh khoản tài sản.

Ví dụ :

Gia đình đã thanh lý bộ bàn ghế cổ để lấy tiền mặt đặt cọc mua nhà mới.
noun

Thanh trừng, tiêu diệt.

Ví dụ :

Chế độ độc tài đã thực hiện cuộc thanh trừng các đối thủ chính trị, tiêu diệt bất kỳ ai lên tiếng chống lại chúng.