BeDict Logo

liquidity

/lɪkˈwɪdəti/
Hình ảnh minh họa cho liquidity: Tính thanh khoản.
noun

Bức tranh Picasso của tôi không có tính thanh khoản cao, tôi sẽ mất hàng tháng để bán nó. Vàng, mặt khác, có thể đổi thành tiền mặt bất cứ lúc nào, khiến nó trở thành một loại hàng hóa có tính thanh khoản rất cao.

Hình ảnh minh họa cho liquidity: Tính thanh khoản, khả năng thanh toán.
 - Image 1
liquidity: Tính thanh khoản, khả năng thanh toán.
 - Thumbnail 1
liquidity: Tính thanh khoản, khả năng thanh toán.
 - Thumbnail 2
noun

Tính thanh khoản, khả năng thanh toán.

Tính thanh khoản tốt của công ty giúp công ty dễ dàng trả lương cho nhân viên và thanh toán cho nhà cung cấp đúng hạn, ngay cả trong những tháng bán hàng chậm.