verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lý, trả hết, giải quyết. To settle (a debt) by paying the outstanding amount. Ví dụ : "He liquidated his debt to the bank by making a large payment. " Anh ấy đã thanh toán hết nợ cho ngân hàng bằng cách trả một khoản tiền lớn. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lý, giải thể, phá sản. To settle the affairs of (a company), by using its assets to pay its debts. Ví dụ : "The company was deeply in debt, so the court ordered it to be liquidated, with its remaining equipment and buildings sold to pay off creditors. " Công ty nợ nần chồng chất nên tòa án đã ra lệnh thanh lý tài sản của công ty, bán hết thiết bị và nhà xưởng còn lại để trả nợ cho các chủ nợ. business finance economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lý, chuyển thành tiền mặt. To convert (assets) into cash; to redeem. Ví dụ : "The store owner liquidated his entire inventory of summer clothes at a discount to make room for the new fall collection. " Chủ cửa hàng đã thanh lý toàn bộ hàng tồn kho quần áo mùa hè với giá giảm để lấy chỗ cho bộ sưu tập mùa thu mới. business finance asset economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lý, định đoạt, giải quyết. To determine by agreement or by litigation the precise amount of (indebtedness); to make the amount of (a debt) clear and certain. Ví dụ : "After a long negotiation, the company liquidated the debt owed to its supplier, agreeing on a final payment amount. " Sau một thời gian dài đàm phán, công ty đã giải quyết dứt điểm khoản nợ với nhà cung cấp, đồng ý với một khoản thanh toán cuối cùng. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lý, thủ tiêu, loại bỏ. To do away with. Ví dụ : "The dictator liquidated his political opponents to maintain power. " Để duy trì quyền lực, nhà độc tài đã thủ tiêu những đối thủ chính trị của mình. business finance military politics war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh trừng, thủ tiêu, giết. To kill. Ví dụ : "The angry mob liquidated the man who stole the school's prize-winning trophy. " Đám đông giận dữ đã thủ tiêu người đàn ông đã trộm chiếc cúp vô địch của trường. military war inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rõ, thanh lý. To make clear and intelligible. Ví dụ : "The teacher liquidated the complex math problem by breaking it down into smaller, easier steps. " Giáo viên đã làm rõ bài toán phức tạp bằng cách chia nó thành các bước nhỏ và dễ hơn. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa lỏng, làm hóa lỏng. To make liquid. Ví dụ : "The ice quickly liquidated in the warm sun, turning into a puddle of water. " Dưới ánh nắng ấm áp, đá nhanh chóng hóa lỏng, biến thành một vũng nước. chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã thanh lý, bị thanh lý. Having undergone liquidation. Ví dụ : "The company was liquidated, so all its assets were sold. " Công ty đã bị thanh lý, vì vậy tất cả tài sản của công ty đều bị bán đi. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã thanh lý, được thanh toán, đã định đoạt. Set; ascertained; made certain by operation of law. Ví dụ : "The liquidated damages for breaking the apartment lease are clearly stated in the contract. " Tiền bồi thường thiệt hại đã được ấn định rõ ràng trong hợp đồng nếu vi phạm hợp đồng thuê căn hộ. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc