Hình nền cho liquidated
BeDict Logo

liquidated

/ˈlɪkwɪdeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Thanh lý, trả hết, giải quyết.

Ví dụ :

"He liquidated his debt to the bank by making a large payment. "
Anh ấy đã thanh toán hết nợ cho ngân hàng bằng cách trả một khoản tiền lớn.
verb

Thanh lý, giải thể, phá sản.

Ví dụ :

Công ty nợ nần chồng chất nên tòa án đã ra lệnh thanh lý tài sản của công ty, bán hết thiết bị và nhà xưởng còn lại để trả nợ cho các chủ nợ.
verb

Thanh lý, định đoạt, giải quyết.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài đàm phán, công ty đã giải quyết dứt điểm khoản nợ với nhà cung cấp, đồng ý với một khoản thanh toán cuối cùng.