noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lô, buồng. A booth or stall. Ví dụ : ""At the craft fair, each vendor had their own loge to display and sell their handmade goods." " Ở hội chợ thủ công, mỗi người bán hàng đều có lô riêng để trưng bày và bán các sản phẩm thủ công của mình. architecture building entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng thường trực. The lodge of a concierge. Ví dụ : "The concierge sat comfortably in his loges, reading a newspaper while keeping an eye on the building entrance. " Người quản lý ngồi thoải mái trong phòng thường trực của mình, đọc báo trong khi vẫn để mắt đến lối vào tòa nhà. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lô, hộp khán giả, khu vực riêng. An upscale seating region in a modern concert hall or sports venue, often in the back lower tier, or on a separate tier above the mezzanine. Ví dụ : "From their loges high above the stadium field, the wealthy fans enjoyed a catered meal while watching the football game. " Từ những lô khán giả riêng trên cao nhìn xuống sân vận động, những người hâm mộ giàu có vừa thưởng thức bữa ăn được phục vụ tận nơi vừa xem trận bóng đá. architecture entertainment building place sport music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lô, Hộp VIP. An exclusive box or seating region in older theaters and opera houses, having wider, softer, and more widely spaced seats than in the gallery. Ví dụ : "From the loges, with their plush velvet seats, the wealthy patrons had an unobstructed view of the ballet. " Từ những lô VIP có ghế bọc nhung êm ái, những khách hàng giàu có được thưởng thức trọn vẹn buổi biểu diễn ba lê mà không bị che khuất tầm nhìn. architecture entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc