Hình nền cho loges
BeDict Logo

loges

/loʊʒɪz/ /lɔdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Lô, buồng.

Ví dụ :

Ở hội chợ thủ công, mỗi người bán hàng đều có riêng để trưng bày và bán các sản phẩm thủ công của mình.
noun

Ví dụ :

Từ những lô khán giả riêng trên cao nhìn xuống sân vận động, những người hâm mộ giàu có vừa thưởng thức bữa ăn được phục vụ tận nơi vừa xem trận bóng đá.
noun

Ví dụ :

Từ những lô VIP có ghế bọc nhung êm ái, những khách hàng giàu có được thưởng thức trọn vẹn buổi biểu diễn ba lê mà không bị che khuất tầm nhìn.