Hình nền cho lurched
BeDict Logo

lurched

/lɜːrtʃt/ /lɝːtʃt/

Định nghĩa

verb

Lảo đảo, loạng choạng, chúi người.

Ví dụ :

Chiếc xe buýt chúi người về phía trước khi tài xế thắng gấp.