verb🔗ShareLảo đảo, loạng choạng, chúi người. To make such a sudden, unsteady movement."The bus lurched forward as the driver slammed on the brakes. "Chiếc xe buýt chúi người về phía trước khi tài xế thắng gấp.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgoạm, nuốt chửng. To swallow or eat greedily; to devour; hence, to swallow up."The hungry child lurched down all the cookies in the jar. "Đứa trẻ đói ngấu nghiến ngoạm hết sạch bánh quy trong hũ.actionfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ rơi, lừa gạt. To leave someone in the lurch; to cheat."The dishonest contractor lurched his client by taking the upfront payment and never finishing the renovations. "Tên nhà thầu bất lương đó đã bỏ rơi và lừa gạt khách hàng của mình bằng cách lấy tiền trả trước rồi không bao giờ hoàn thành việc sửa nhà.moralcharacterbusinessvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp, ăn cướp, trấn lột. To rob."The thief lurched the old woman of her purse as she walked down the street. "Tên trộm đã cướp túi xách của bà cụ khi bà đang đi bộ trên đường.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLao, né tránh. To evade by stooping; to lurk."The cat lurched behind the sofa, trying to avoid the dog. "Con mèo lao mình nép sau ghế sofa, cố tránh con chó.actionwaybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc