verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khom lưng, cúi người, khụy xuống. To bend the upper part of the body forward and downward to a half-squatting position; crouch. Ví dụ : "He stooped to tie his shoe-laces." Anh ấy khom lưng xuống để buộc dây giày. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, hạ mình, luồn cúi. To lower oneself; to demean or do something below one's status, standards, or morals. Ví dụ : "He was so angry that he was stooping to name-calling, even though he knew it wasn't right. " Anh ta giận đến mức phải hạ mình chửi bới người khác, dù anh ta biết làm vậy là không đúng. attitude character moral action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sà xuống, lao xuống. Of a bird of prey: to swoop down on its prey. Ví dụ : "The hawk was stooping towards the field mouse in the tall grass. " Con diều hâu đang sà xuống con chuột đồng trong đám cỏ cao. animal bird action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khom xuống, cúi xuống, nghiêng xuống. To cause to incline downward; to slant. Ví dụ : "to stoop a cask of liquor" Nghiêng thùng rượu cho chảy. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỵ lụy, Khúm núm, Cúi mình. To cause to submit; to prostrate. Ví dụ : "The dictator was stooping the country to his will through fear and propaganda. " Nhà độc tài đang bắt cả nước phải quỵ lụy theo ý chí của hắn bằng sự sợ hãi và tuyên truyền. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuỵu, cúi xuống, nhún nhường. To yield; to submit; to bend, as by compulsion; to assume a position of humility or subjection. Ví dụ : "After losing the argument, he was stooping to flattery to try and change her mind. " Sau khi thua trong cuộc tranh cãi, anh ta phải hạ mình nịnh nọt để cố gắng thay đổi ý kiến của cô ấy. attitude character action position moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ mình, hạ cố. To descend from rank or dignity; to condescend. Ví dụ : "The wealthy businessman was stooping to argue with the parking attendant over a five-dollar fee. " Ông doanh nhân giàu có đó đang hạ mình tranh cãi với người giữ xe chỉ vì năm đô la. attitude character moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa đoạ, hạ mình. To degrade. Ví dụ : "He felt he was stooping to their level by engaging in such a childish argument. " Anh ta cảm thấy mình đang tự hạ thấp bản thân xuống ngang hàng với họ khi tham gia vào một cuộc tranh cãi trẻ con như vậy. moral character attitude action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cúi xuống, dáng vẻ cúi người. The act of one who stoops. Ví dụ : "The gardener's stooping to pull weeds was causing him back pain. " Việc người làm vườn cúi người xuống để nhổ cỏ dại đã khiến ông ấy bị đau lưng. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khom người, cúi xuống, hạ mình. Bending the body forward; yielding; submitting; condescending; inclining. Ví dụ : "The teacher's stooping posture during the student's presentation conveyed a willingness to listen and understand. " Tư thế hơi khom người của giáo viên trong lúc học sinh thuyết trình thể hiện sự sẵn lòng lắng nghe và thấu hiểu. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc