Hình nền cho lurch
BeDict Logo

lurch

/lɝt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Sự chao đảo, sự loạng choạng.

Ví dụ :

"the lurch of a ship, or of a drunkard"
Sự chao đảo của con tàu, hoặc sự loạng choạng của một người say rượu.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp, một cách diễn giải có thể là: Một trò chơi xúc xắc cổ.

Ví dụ :

Ông tôi thích chơi trò "lurch", một trò chơi xúc xắc cổ, với bạn bè tại trung tâm cộng đồng địa phương.
verb

Bỏ rơi, lừa gạt.

Ví dụ :

Công ty xây dựng đã bỏ rơi (hoặc lừa gạt) các nhà thầu phụ bằng cách từ chối thanh toán cho công việc đã hoàn thành, khiến họ mắc nợ chồng chất.