BeDict Logo

wringing

/ˈrɪŋɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho wringing: Xuyên tạc, bóp méo, giải thích sai lệch.
verb

Xuyên tạc, bóp méo, giải thích sai lệch.

Giáo viên lo lắng rằng một vài học sinh đang xuyên tạc ý nghĩa bài thơ, tập trung vào một ý nghĩa mà tác giả không hề có ý định truyền tải.

Hình ảnh minh họa cho wringing: Bóp nặn, cưỡng ép, áp bức.
verb

Bóp nặn, cưỡng ép, áp bức.

Quan chức tham nhũng đó đang bóp nặn tiền từ các doanh nghiệp địa phương bằng cách đe dọa đóng cửa họ vì những vi phạm nhỏ.