Hình nền cho massacred
BeDict Logo

massacred

/ˈmæsəkərd/ /ˈmæsəkər̩d/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Những người dân làng không có vũ khí đã bị quân xâm lược tàn sát dã man.
verb

Tấu dở tệ, trình diễn tệ hại.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn piano đầu tiên, anh ấy đã "tấu dở tệ" bản "Für Elise" của Beethoven, đánh toàn nốt sai và quên cả đoạn.