Hình nền cho mastic
BeDict Logo

mastic

/ˈmæstɪk/

Định nghĩa

noun

Nhựa hương tích, cây hương tích.

An evergreen shrub or small tree, Pistacia lentiscus (mastic tree), native to the Mediterranean.

Ví dụ :

"The small garden featured a mastic, its dark green leaves adding a touch of the Mediterranean to the landscape. "
Khu vườn nhỏ có một cây hương tích, tán lá xanh đậm của nó mang hơi thở Địa Trung Hải đến cảnh quan nơi đây.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã thêm một nhúm nhựa cây mastic vào bột bánh mì để tạo hương vị độc đáo, hơi giống mùi thông.