Hình nền cho mastics
BeDict Logo

mastics

/ˈmæstɪks/

Định nghĩa

noun

Nhựa hương, cây Pistacia lentiscus.

An evergreen shrub or small tree, Pistacia lentiscus (mastic tree), native to the Mediterranean.

Ví dụ :

Đi dọc bờ biển Địa Trung Hải, chúng tôi thấy rất nhiều cây nhựa hương (Pistacia lentiscus) mọc hoang, lá xanh đậm của chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
noun

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận nghiền nhựa mastic thành bột mịn để làm hương liệu trong các loại bánh ngọt truyền thống của Hy Lạp.
noun

Chất trám, keo trám.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã dùng keo trám chịu lực tốt để bịt kín các ống nước bị rò rỉ dưới bồn rửa, ngăn ngừa thiệt hại thêm do nước gây ra.