Hình nền cho medallions
BeDict Logo

medallions

/məˈdæliənz/

Định nghĩa

noun

Huy chương lớn, mặt dây chuyền.

Ví dụ :

"The queen wore a necklace adorned with gold medallions. "
Nữ hoàng đeo một chiếc vòng cổ được trang trí bằng những huy chương vàng lớn.
noun

Huy chương, hình huy chương.

Ví dụ :

Trần nhà của nhà hát cổ được trang trí bằng những hình huy chương bằng thạch cao tuyệt đẹp, mỗi hình chứa một cảnh vẽ về một câu chuyện thần thoại cổ điển.
noun

Giấy phép hành nghề (cho xe taxi).

Ví dụ :

Ở thành phố New York, tài xế taxi phải mua những giấy phép hành nghề (medallion) rất đắt đỏ để được phép lái xe taxi hợp pháp.