noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép tim, thổi ngạt. Initialism of chest compressions, airway and breathing. Ví dụ : "The first aid instructor taught the students about CABs. " Người hướng dẫn sơ cứu đã dạy học viên về ép tim, thổi ngạt (CABs). medicine aid body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ uống có cồn chứa caffein. Initialism of caffeinated alcoholic beverage. Ví dụ : ""The bar offers a variety of drinks, including beers, wines, and a few different cabs for those needing an extra kick." " Quán bar phục vụ nhiều loại đồ uống, bao gồm bia, rượu vang, và một vài loại đồ uống có cồn chứa caffein cho những ai cần thêm chút tỉnh táo. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taxi, xe tắc xi. A taxi; a taxicab. Ví dụ : "After the concert, we hailed three cabs to get everyone home quickly. " Sau buổi hòa nhạc, chúng tôi đã vẫy ba chiếc taxi để mọi người về nhà nhanh chóng. vehicle service traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cabin. Shelter at the top of an air traffic control tower or fire lookout tower Ví dụ : "The air traffic controllers worked high above the airfield in the tower's cabs, carefully guiding planes. " Các kiểm soát viên không lưu làm việc trên cao, ngay trên sân bay, trong những cabin của đài kiểm soát, cẩn thận hướng dẫn máy bay. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tắc xi, xe taxi, xe ta. Any of several four-wheeled carriages; a cabriolet Ví dụ : "The children saw several cabs whizzing past the school on their way to the park. " Trên đường đến công viên, bọn trẻ thấy mấy chiếc xe ta phóng vụt qua trường. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi taxi, đón taxi. To travel by taxicab. Ví dụ : ""Since it was raining, we decided to cab to the restaurant instead of walk." " Vì trời mưa nên chúng tôi quyết định đi taxi đến nhà hàng thay vì đi bộ. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cabơ A former Hebrew unit of volume, about equal to 1.3 L as a dry measure or 1.25 L as a liquid measure. Ví dụ : ""The ancient recipe calls for two cabs of barley, roughly equivalent to 2.6 liters today." " Công thức cổ xưa yêu cầu hai cabơ lúa mạch, xấp xỉ 2.6 lít theo cách đo ngày nay. amount unit history religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ điện tử trò chơi, thùng máy trò chơi điện tử. An arcade cabinet, the unit in which a video game is housed in a gaming arcade. Ví dụ : "The noisy arcade was filled with flashing lights from dozens of cabs. " Cái khu trò chơi ồn ào đó đầy những ánh đèn nhấp nháy từ hàng tá thùng máy trò chơi điện tử. entertainment game technology electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc