Hình nền cho minibus
BeDict Logo

minibus

/ˈmɪnɪbʌs/ /ˈmɪnibʌs/

Định nghĩa

noun

Xe buýt nhỏ, xe khách nhỏ.

Ví dụ :

Các em học sinh đi xe buýt nhỏ đến các hoạt động ngoại khóa sau giờ học.
noun

Dự luật chi tiêu kết hợp (nhỏ).

Ví dụ :

Quốc hội đã thông qua một dự luật chi tiêu kết hợp (nhỏ) để cấp ngân sách cho giáo dục và giao thông, nhưng lại không bao gồm tiền cho bảo vệ môi trường.