verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm. (usually with over) To work (over) mentally; to cogitate; to ruminate. Ví dụ : "he paused to mull over his various options before making a decision" Anh ấy dừng lại để ngẫm nghĩ kỹ về các lựa chọn khác nhau trước khi đưa ra quyết định. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, xay. To powder; to pulverize. Ví dụ : "The construction worker mulled the old brick with a hammer, creating gravel for the garden path. " Người công nhân xây dựng đã dùng búa nghiền những viên gạch cũ thành sỏi để làm lối đi trong vườn. process chemistry action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm, thái vụn cần sa. To chop marijuana so that it becomes a smokable form. Ví dụ : "He carefully mulled the marijuana before rolling it into a cigarette. " Anh ta cẩn thận băm vụn cần sa trước khi cuốn thành điếu thuốc. substance plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đun nóng và thêm gia vị, ủ nóng. To heat and spice something, such as wine. Ví dụ : "On a cold winter evening, she mulled some apple cider with cinnamon and cloves. " Vào một buổi tối mùa đông lạnh giá, cô ấy đã đun nóng và ủ rượu táo với quế và đinh hương. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối bằng đố, ghép bằng đố. To join two or more individual windows at mullions. Ví dụ : "The architect mulled the two narrow windows together to create a larger, more open view. " Kiến trúc sư đã nối bằng đố hai cửa sổ hẹp lại với nhau để tạo ra một khung nhìn lớn hơn và thoáng đãng hơn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho lơ mơ, làm cho choáng váng. To dull or stupefy. Ví dụ : "The long meeting mulled my brain, and I couldn't focus on anything afterward. " Cuộc họp kéo dài làm đầu óc tôi lơ mơ, và sau đó tôi không thể tập trung vào việc gì được nữa. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc