Hình nền cho necking
BeDict Logo

necking

/ˈnɛkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Treo cổ, thắt cổ, giết.

Ví dụ :

Đi mà thắt cổ tự tử đi.
noun

Thi đấu bằng cổ, giao đấu bằng cổ.

Ví dụ :

Vào mùa giao phối, việc thi đấu bằng cổ của hươu cao cổ đực diễn ra thường xuyên hơn khi chúng tranh giành sự chú ý của con cái.
noun

Uống ừng ực, tu ừng ực.

Ví dụ :

"for Lent, he gave up necking and cigarettes"
Để ăn chay, anh ấy đã bỏ uống bia ừng ực và hút thuốc lá.