BeDict Logo

necking

/ˈnɛkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho necking: Thi đấu bằng cổ, giao đấu bằng cổ.
noun

Thi đấu bằng cổ, giao đấu bằng cổ.

Vào mùa giao phối, việc thi đấu bằng cổ của hươu cao cổ đực diễn ra thường xuyên hơn khi chúng tranh giành sự chú ý của con cái.