verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ, thắt cổ, giết. To hang by the neck; strangle; kill, eliminate Ví dụ : "Go neck yourself." Đi mà thắt cổ tự tử đi. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm hôn, âu yếm. To make love; to intently kiss or cuddle; to canoodle. Ví dụ : "The couple was necking in the park after their long day at work. " Sau một ngày dài làm việc, cặp đôi ôm hôn âu yếm nhau trong công viên. sex action human body entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, uống òng ọc. To drink rapidly. Ví dụ : "After the long race, he was necking water as fast as he could. " Sau cuộc đua dài, anh ấy uống ừng ực nước nhanh nhất có thể. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt lại, thu hẹp. To decrease in diameter. Ví dụ : "The metal pipe started necking slightly as the machinist tightened the clamp. " Khi người thợ máy siết chặt kẹp, ống kim loại bắt đầu thắt lại một chút. technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi đấu bằng cổ, giao đấu bằng cổ. A behavior among male giraffes where they hold combat for social dominance using their necks as weapons. Ví dụ : "During mating season, giraffe necking becomes more frequent as the males compete for the attention of females. " Vào mùa giao phối, việc thi đấu bằng cổ của hươu cao cổ đực diễn ra thường xuyên hơn khi chúng tranh giành sự chú ý của con cái. animal action biology nature weapon body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ chỉ cổ. A neckmould. Ví dụ : "The column's necking, the narrow band between the capital and the shaft, was decorated with delicate carvings. " Gờ chỉ cổ của cột, dải hẹp nằm giữa đầu cột và thân cột, được trang trí bằng những chạm khắc tinh xảo. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, tu ừng ực. Chugging beer. Ví dụ : "for Lent, he gave up necking and cigarettes" Để ăn chay, anh ấy đã bỏ uống bia ừng ực và hút thuốc lá. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn nhau, ôm hôn, khóa môi. Making out; kissing profusely, especially on the neck. Ví dụ : "The teenagers were caught necking in the back row of the movie theater. " Mấy đứa tuổi teen bị bắt gặp đang ôm hôn thắm thiết ở hàng ghế sau của rạp chiếu phim. sex body action human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc