Hình nền cho nibbles
BeDict Logo

nibbles

/ˈnɪbəlz/

Định nghĩa

noun

Món ăn vặt, đồ nhấm nháp.

Ví dụ :

Con chuột để lại những vết gặm nhấm nhỏ xíu trên góc miếng phô mai.
noun

Món nhắm, đồ ăn vặt.

Ví dụ :

Chúng tôi bày một ít món nhắm, như là khoai tây chiên và bánh quy que, để khách có thể ăn kèm với đồ uống trước bữa tối.