noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đi ra, sự xuất phát. The act or process of going out. Ví dụ : "The regular outgo of students from the building at 3 PM signals the end of the school day. " Việc học sinh thường xuyên đi ra khỏi tòa nhà lúc 3 giờ chiều báo hiệu giờ tan học. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chảy ra, dòng chảy ra. A quantity of a substance or thing that has flowed out; an outflow. Ví dụ : "The outgo of water from the overflowing bucket created a small puddle on the floor. " Lượng nước chảy ra từ cái xô tràn đã tạo thành một vũng nhỏ trên sàn nhà. amount business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, khoản chi, tiền chi. An expenditure, cost or outlay. Ví dụ : "Our family's monthly outgo for rent and groceries is higher than our income right now. " Hiện tại, khoản chi hàng tháng của gia đình tôi cho tiền thuê nhà và thực phẩm còn cao hơn cả thu nhập. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ra, Xuất phát. To go out, to set forth. Ví dụ : "The sun begins to outgo over the horizon, painting the sky with brilliant colors. " Mặt trời bắt đầu xuất hiện trên đường chân trời, tô điểm bầu trời bằng những sắc màu rực rỡ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, hơn, trội hơn. To go further; to exceed or surpass; go beyond. Ví dụ : "The ambitious student worked so hard that she outgo all expectations, earning a perfect score on the final exam. " Cô sinh viên đầy tham vọng học hành rất chăm chỉ đến nỗi cô ấy đã vượt xa mọi kỳ vọng, đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi cuối kỳ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, đi nhanh hơn. To overtake; to travel faster than. Ví dụ : "The faster runner will likely outgo his competitors in the race. " Trong cuộc đua, vận động viên chạy nhanh hơn có khả năng sẽ vượt qua các đối thủ của mình. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, hơn hẳn. To outdo; exceed; surpass. Ví dụ : ""This year, Sarah hopes her performance will outgo her previous best on the math test." " Năm nay, Sarah hy vọng bài kiểm tra toán của cô ấy sẽ vượt trội hơn thành tích tốt nhất trước đây của cô. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, hết. To come to an end. Ví dụ : "The bad weather will outgo tomorrow, and the sun will shine again. " Thời tiết xấu sẽ chấm dứt vào ngày mai và trời sẽ lại nắng. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc