Hình nền cho palls
BeDict Logo

palls

/pɔlz/ /pælz/

Định nghĩa

noun

Áo choàng, khăn phủ.

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận xem xét những tấm vải lớn mới nhập về trước khi cắt may.
noun

Áo choàng, vải liệm.

Ví dụ :

Tại buổi bán đấu giá bất động sản, ngoài bộ sưu tập váy áo cổ điển, còn có cả những mảnh vải choàng như găng tay ren, khăn choàng và một chiếc khăn lụa tuyệt đẹp.
verb

Trở nên nhạt nhẽo, làm mất hứng, làm chán ngấy.

Ví dụ :

Việc lặp đi lặp lại mãi một dạng bài tập khiến học sinh nhanh chóng cảm thấy chán ngấy, làm mất hứng thú học tập của các em.