Hình nền cho paradigms
BeDict Logo

paradigms

/ˈpærədaɪmz/ /ˈpærəˌdaɪmz/

Định nghĩa

noun

Mô hình, hệ tư tưởng, khuôn mẫu, cách tư duy.

Ví dụ :

Công ty cần thay đổi cách thức tiếp thị để thu hút khách hàng trẻ tuổi hơn.
noun

Mẫu, mô hình, khuôn mẫu.

Ví dụ :

Những câu chuyện trong cuốn sách đó là những khuôn mẫu của truyện cổ tích kinh điển, thể hiện những chủ đề và nhân vật quen thuộc đã được bắt chước hàng thế kỷ.