BeDict Logo

paradigms

/ˈpærədaɪmz/ /ˈpærəˌdaɪmz/
Hình ảnh minh họa cho paradigms: Mẫu, mô hình, khuôn mẫu.
noun

Mẫu, mô hình, khuôn mẫu.

Những câu chuyện trong cuốn sách đó là những khuôn mẫu của truyện cổ tích kinh điển, thể hiện những chủ đề và nhân vật quen thuộc đã được bắt chước hàng thế kỷ.