BeDict Logo

paradigm

/ˈpæ.ɹə.daɪm/ /ˈpeɪɹ.ə.daɪm/
Hình ảnh minh họa cho paradigm: Mô hình, khuôn mẫu, hệ tư tưởng, cách nhìn nhận.
 - Image 1
paradigm: Mô hình, khuôn mẫu, hệ tư tưởng, cách nhìn nhận.
 - Thumbnail 1
paradigm: Mô hình, khuôn mẫu, hệ tư tưởng, cách nhìn nhận.
 - Thumbnail 2
paradigm: Mô hình, khuôn mẫu, hệ tư tưởng, cách nhìn nhận.
 - Thumbnail 3
noun

Mô hình, khuôn mẫu, hệ tư tưởng, cách nhìn nhận.

Năm học mới mang đến một sự thay đổi lớn trong phương pháp giảng dạy, một khuôn mẫu mới tập trung nhiều hơn vào việc học thông qua thực hành.

Hình ảnh minh họa cho paradigm: Mẫu, hình mẫu, mô hình.
 - Image 1
paradigm: Mẫu, hình mẫu, mô hình.
 - Thumbnail 1
paradigm: Mẫu, hình mẫu, mô hình.
 - Thumbnail 2
paradigm: Mẫu, hình mẫu, mô hình.
 - Thumbnail 3
noun

Mẫu, hình mẫu, mô hình.

Việc kinh doanh nhỏ thành công của cô ấy đã trở thành một hình mẫu cho những người khởi nghiệp khác trong thị trấn, cho họ thấy cách xây dựng một doanh nghiệp địa phương phát triển mạnh mẽ.