Hình nền cho parity
BeDict Logo

parity

/ˈpæɹɪti/

Định nghĩa

noun

Sự ngang bằng, tính tương đương.

Ví dụ :

Đội đã cố gắng đạt được sự ngang bằng trong dự án, đảm bảo mỗi thành viên đều có cơ hội đóng góp như nhau.
noun

Tính chẵn lẻ, sự ngang bằng, thế cân bằng.

Ví dụ :

Giáo viên nhấn mạnh sự ngang bằng giữa nam và nữ trong lớp, cho thấy cả hai nhóm đều làm bài kiểm tra toán tốt như nhau.
noun

Số con, số lần sinh con, số lần mang thai thành công.

Ví dụ :

Tiền sử sản khoa của bệnh nhân cho thấy số lần sinh con của cô ấy là hai, nghĩa là cô ấy đã có hai lần mang thai trước đó thành công, sinh ra những đứa trẻ có khả năng sống sót.