BeDict Logo

parity

/ˈpæɹɪti/
Hình ảnh minh họa cho parity: Số con, số lần sinh con, số lần mang thai thành công.
noun

Số con, số lần sinh con, số lần mang thai thành công.

Tiền sử sản khoa của bệnh nhân cho thấy số lần sinh con của cô ấy là hai, nghĩa là cô ấy đã có hai lần mang thai trước đó thành công, sinh ra những đứa trẻ có khả năng sống sót.