BeDict Logo

parliamentarians

/ˌpɑːrləmənˈtɛəriənz/ /ˌpɑːrlɪmənˈtɛəriənz/
Hình ảnh minh họa cho parliamentarians: Nghị sĩ, thành viên quốc hội.
noun

Trong cuộc tranh luận gay gắt, các nghị sĩ đã được tham khảo ý kiến để đảm bảo cuộc họp tuân thủ đúng quy tắc và thủ tục.