Hình nền cho piraguas
BeDict Logo

piraguas

/pɪˈrɑːɡwəz/ /ˌpiːrəˈɡwɑːz/

Định nghĩa

noun

Xuồng độc mộc.

Ví dụ :

Mỗi buổi sáng, những người đánh cá chèo xuồng độc mộc ra khơi để thả lưới.
noun

Xuồng độc mộc xẻ đôi, thuyền độc mộc xẻ ván.

Ví dụ :

Những người đánh cá dùng xuồng độc mộc xẻ ván để đi lại trong vùng nước nông của vịnh, nhờ đó họ có thể thả lưới gần bờ hơn so với khi dùng xuồng thông thường.
noun

Thuyền đáy bằng, thuyền không mui, thuyền hai cột buồm.

Ví dụ :

Ngư dân dùng những chiếc thuyền đáy bằng hai cột buồm để di chuyển trên vùng nước nông gần bờ, dễ dàng kéo lưới lên mặt đáy thuyền bằng phẳng.
noun

Kem bào hình пирамиt kiểu Puerto Rico.

Ví dụ :

Sau khi chơi ở công viên vào một ngày nóng nực, Maria đã mua hai ly kem bào hình пирамиt kiểu Puerto Rico, một ly với siro anh đào và ly còn lại với dứa.