Hình nền cho porpoising
BeDict Logo

porpoising

/ˈpɔːrpəsɪŋ/ /ˈpɔːrpəsɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhảy lên ны xuống, lao mình lên ны xuống.

Ví dụ :

Chúng tôi ngắm nhìn những chú cá heo nhảy lên ны xuống giữa những con sóng, thân hình bóng mượt của chúng uốn cong khi ngoi lên ны xuống để thở.
verb

Ví dụ :

"The small boat was porpoising in the choppy waves, making it hard to keep our balance. "
Chiếc thuyền nhỏ nhào lộn, trồi sụt liên tục trên những con sóng vỗ mạnh, khiến chúng tôi khó giữ thăng bằng.