verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, lao xuống, đâm xuống. To thrust into liquid, or into any penetrable substance; to immerse. Ví dụ : "to plunge the body into water" Nhúng mình vào nước. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, lao, nhào xuống. To cast, stab or throw into some thing, state, condition or action. Ví dụ : "to plunge a dagger into the breast; to plunge a nation into war" Đâm dao găm vào ngực; đẩy một quốc gia vào chiến tranh. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, dìm, nhận chìm. To baptize by immersion. Ví dụ : "The priest plunges the baby into the water during the baptism ceremony. " Trong lễ rửa tội, cha xứ nhúng em bé xuống nước. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy ùm, lao xuống, đâm bổ xuống. To dive, leap or rush (into water or some liquid); to submerge oneself. Ví dụ : "he plunged into the river" Anh ấy nhảy ùm xuống sông. action nature sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào xuống, lao mình, đâm sầm. To fall or rush headlong into some thing, action, state or condition. Ví dụ : "to plunge into debt; to plunge into controversy" Nhào xuống nợ nần; lao vào vòng tranh cãi. action condition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào tới, lao mình, xông vào. To pitch or throw oneself headlong or violently forward, as a horse does. Ví dụ : "The startled horse plunges forward, nearly unseating the rider. " Con ngựa giật mình nhào tới phía trước, suýt chút nữa hất người cưỡi xuống. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm đầu vào, lao vào, tất tay. To bet heavily and recklessly; to risk large sums in gambling. Ví dụ : "He recklessly plunges all his savings into the stock market, hoping for a quick profit. " Anh ta liều lĩnh tất tay toàn bộ tiền tiết kiệm vào thị trường chứng khoán, mong kiếm được lời nhanh chóng. bet business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, lúng túng, bối rối. To entangle or embarrass (mostly used in past participle). Ví dụ : "The unexpected question from her boss plunged her into confusion. " Câu hỏi bất ngờ từ sếp đã khiến cô ấy rơi vào tình trạng bối rối. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn chìm, áp đảo. To overwhelm, overpower. Ví dụ : "The sudden increase in work plunges him into stress. " Công việc tăng đột ngột nhấn chìm anh ấy trong căng thẳng. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc