Hình nền cho porpoise
BeDict Logo

porpoise

/pɔːˈpɔɪs/ /ˈpɔːɹpəs/

Định nghĩa

noun

Cá heo chuột.

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển quan sát thấy một con cá heo chuột đang nô đùa gần tàu nghiên cứu.
verb

Trồi lên ngụp xuống, Nhảy lên нып xuống.

Ví dụ :

Đàn cá heo nô đùa, trồi lên ngụp xuống liên tục trên mặt nước.
verb

Ví dụ :

Chiếc thủy phi cơ nhỏ bắt đầu nhào lộn dữ dội, chồm lên hụp xuống liên tục khi cố hạ cánh xuống mặt hồ gợn sóng, khiến phi công khó điều khiển.