noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gừ gừ, tiếng rừ rừ. The vibrating sound made by a cat in its throat when contented. Ví dụ : "The cat's purrs filled the quiet room as I petted her. " Tiếng gừ gừ của con mèo vang lên khắp căn phòng yên tĩnh khi tôi vuốt ve nó. animal sound biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rừ rừ, tiếng gừ gừ. A throaty, seductive sound of pleasure made by a person. Ví dụ : "Her voice was so soft, it was practically purrs of contentment after receiving the good news. " Giọng cô ấy nhẹ nhàng đến nỗi gần như là những tiếng gừ gừ đầy mãn nguyện sau khi nghe tin tốt lành. sound person sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gầm gừ khe khẽ. The low consistent rumble made by an engine at slow speed Ví dụ : "The old car's purrs were a comforting sound as Dad drove us to school. " Tiếng gầm gừ khe khẽ của chiếc xe cũ là một âm thanh dễ chịu khi bố chở chúng tôi đến trường. sound machine vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gừ, kêu gừ gừ. Of a cat, to make a vibrating sound in its throat when contented. Ví dụ : "The cat purrs loudly when I pet her. " Con mèo kêu gừ gừ rất lớn mỗi khi tôi vuốt ve nó. animal sound physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói bằng giọng khàn khàn quyến rũ, thủ thỉ. To say (something) in a throaty, seductive manner. Ví dụ : "She leaned closer and purred, "I have a secret to tell you." " Cô ấy nghiêng người lại gần, thủ thỉ bằng giọng khàn khàn quyến rũ: "Em có một bí mật muốn kể cho anh nghe." language communication sound human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gừ, kêu gừ gừ. To make a vibrating throaty sound, as from pleasure. Ví dụ : "He purred like a kitten when she massaged his neck." Anh ấy kêu gừ gừ như mèo con khi cô ấy xoa bóp cổ cho anh. sound animal sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ. (of an engine) To make a low and consistent rumbling sound. Ví dụ : "The old car purrs when you first start the engine, but then it gets louder. " Chiếc xe cũ gầm gừ khi mới khởi động máy, nhưng sau đó thì nó ồn hơn. sound vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc