noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đủ tiêu chuẩn, người vượt qua vòng loại. One who qualifies for something, especially a contestant who qualifies for a stage in a competition. Ví dụ : "After the preliminary rounds, the top ten qualifiers moved on to the final spelling bee competition. " Sau các vòng sơ loại, mười thí sinh đủ tiêu chuẩn nhất đã tiến vào vòng chung kết cuộc thi đánh vần. sport achievement person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng loại, trận đấu loại. A preliminary stage of a competition. Ví dụ : "Our soccer team needs to win the qualifiers to advance to the championship tournament. " Đội bóng đá của chúng ta cần phải thắng các vòng loại thì mới được vào vòng chung kết. sport achievement event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bổ nghĩa, yếu tố bổ nghĩa. (grammar) A word or phrase, such as an adjective or adverb, that describes or characterizes another word or phrase, such as a noun or verb; a modifier; that adds or subtracts attributes to another. Ví dụ : "In grammar lessons, the teacher explained how adjectives and adverbs function as qualifiers. " Trong các bài học ngữ pháp, giáo viên giải thích cách tính từ và trạng từ hoạt động như những từ bổ nghĩa. grammar linguistics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều kiện xác định, yếu tố xác định. A marker that qualifies or modifies another code element. Ví dụ : "In our school's grading system, letter grades sometimes have qualifiers like "+" or "-" to show slightly better or worse performance within that grade range. " Trong hệ thống chấm điểm của trường chúng tôi, điểm chữ đôi khi có các yếu tố bổ trợ như "+" hoặc "-" để thể hiện sự thể hiện tốt hơn hoặc kém hơn một chút trong khoảng điểm đó. computing technical language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc