noun🔗ShareVòng ném, miếng ném. A flat disc of metal or stone thrown at a target in the game of quoits."During the family picnic, Dad tried to teach us how to throw the quoit accurately at the stake. "Trong buổi dã ngoại gia đình, bố đã cố gắng dạy chúng tôi cách ném vòng ném sao cho trúng cọc.sportgameitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVòng ném, vòng. A ring of rubber or rope similarly used in the game of deck-quoits."During the picnic, Dad showed us how to play deck-quoits, trying to land the quoit around the peg on the ground. "Trong buổi dã ngoại, bố dạy chúng tôi chơi trò ném vòng, cố gắng ném chiếc vòng sao cho trúng cái cọc trên mặt đất.gamesportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTấm đá phẳng trên cromlech. The flat stone covering a cromlech."Archaeologists carefully lifted the heavy quoit, revealing the ancient burial chamber underneath. "Các nhà khảo cổ cẩn thận nâng tấm đá phẳng trên cromlech nặng trịch lên, hé lộ khu mộ cổ bên dưới.archaeologyarchitecturehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐĩa ném, đĩa ném thể thao. The discus used in ancient sports."In history class, we learned that athletes in ancient Greece threw the quoit as a test of strength and skill. "Trong lớp lịch sử, chúng tôi đã học rằng các vận động viên ở Hy Lạp cổ đại ném đĩa ném thể thao để thử thách sức mạnh và kỹ năng.sportarchaeologyhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém vòng. To play quoits."On summer evenings, my family likes to quoit in the backyard, aiming for the stake in the ground. "Vào những buổi tối mùa hè, gia đình tôi thích ném vòng ở sân sau, nhắm vào cọc trên mặt đất.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém vòng. To throw as with a quoit."He tried to quoit the ring onto the peg, but missed. "Anh ta cố ném vòng vào cọc, nhưng không trúng.sportgameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc