verb🔗ShareSạc lại, nạp lại pin. To charge an electric battery after its power has been consumed."I plug in my phone every night so it recharges for the next day. "Tôi cắm sạc điện thoại mỗi tối để nó sạc lại pin cho ngày hôm sau.energyelectronicstechnologyelectricdeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNạp lại năng lượng, hồi phục năng lượng. To invigorate and revitalize one's energy level by removing stressful agents for a period of time."After a long week at work, a relaxing weekend recharges her batteries, making her ready to face Monday with renewed energy. "Sau một tuần dài làm việc, một ngày cuối tuần thư giãn giúp cô ấy nạp lại năng lượng, khiến cô ấy sẵn sàng đối mặt với thứ hai với năng lượng mới.energyphysiologybodymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNạp đạn, lên đạn. To reload a gun with ammunition."The hunter carefully recharges his rifle before taking another shot. "Người thợ săn cẩn thận nạp đạn vào khẩu súng trường của mình trước khi bắn phát súng tiếp theo.militaryweaponactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBổ sung nước, nạp lại nước ngầm. To add or restore water to an aquifer."The heavy rain quickly recharges the underground aquifer, ensuring we have enough water for the summer. "Cơn mưa lớn nhanh chóng bổ sung nước cho tầng chứa nước ngầm, đảm bảo chúng ta có đủ nước dùng cho mùa hè.environmentgeologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu đòi lại, tái đòi. To request payment again from."The store manager recharged the customer for the damaged item. "Quản lý cửa hàng đã thu đòi lại tiền của khách hàng cho món đồ bị hỏng.businessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTố cáo ngược, buộc tội ngược. To charge or accuse in return."After being accused of stealing pencils, Sarah recharges, accusing Mark of taking her eraser last week. "Sau khi bị buộc tội ăn cắp bút chì, Sarah tố cáo ngược lại, buộc tội Mark đã lấy cục tẩy của cô tuần trước.energytechnologyelectronicsutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTấn công lại, tái tấn công. To attack again or anew."After the brief rain shower, the sun recharges, its rays burning hotter than before. "Sau cơn mưa rào ngắn ngủi, mặt trời như thể tái tấn công, những tia nắng đốt nóng hơn cả trước.militaryactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc