Hình nền cho recharges
BeDict Logo

recharges

/ˌriːˈtʃɑːrdʒɪz/ /riːˈtʃɑːrdʒɪz/

Định nghĩa

verb

Sạc lại, nạp lại pin.

Ví dụ :

"I plug in my phone every night so it recharges for the next day. "
Tôi cắm sạc điện thoại mỗi tối để nó sạc lại pin cho ngày hôm sau.
verb

Nạp lại năng lượng, hồi phục năng lượng.

Ví dụ :

Sau một tuần dài làm việc, một ngày cuối tuần thư giãn giúp cô ấy nạp lại năng lượng, khiến cô ấy sẵn sàng đối mặt với thứ hai với năng lượng mới.