Hình nền cho recharged
BeDict Logo

recharged

/ˌriːˈtʃɑːrdʒd/ /riːˈtʃɑːrdʒd/

Định nghĩa

verb

Sạc lại, nạp lại pin.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, tôi đã sạc lại điện thoại để có thể dùng sau.
verb

Nạp lại năng lượng, phục hồi năng lượng, tái tạo năng lượng.

Ví dụ :

Sau một kỳ nghỉ cuối tuần dài ở bãi biển, tôi cảm thấy hoàn toàn nạp lại năng lượng và sẵn sàng bắt đầu một tuần làm việc mới.
verb

Bổ sung nước, nạp lại nước.

Ví dụ :

Những trận mưa lớn vào mùa xuân năm ngoái đã bổ sung nước thành công cho tầng ngậm nước địa phương, đảm bảo nguồn cung cấp nước tốt cho mùa hè.