Hình nền cho compensates
BeDict Logo

compensates

/ˈkɑmpənˌseɪts/ /ˈkɒmpənˌseɪts/

Định nghĩa

verb

Bù đắp, bồi thường.

Ví dụ :

Thời tiết nắng đẹp hôm nay bù đắp cho những ngày mưa dầm dề của tuần trước.
verb

Ví dụ :

Giọng nói lớn của anh ấy không thể bù đắp cho việc thiếu cá tính.