Hình nền cho scabby
BeDict Logo

scabby

/ˈskæb.i/

Định nghĩa

adjective

Ghẻ lở, đóng vảy.

Ví dụ :

Con chó hoang đó có một mảng da ghẻ lở đóng vảy trên chân do một vết thương cũ.
adjective

Bị hà ăn, đóng hà.

Ví dụ :

Cái mai con sam biển già mà chúng tôi tìm thấy trên bãi biển bị đóng hà nhiều đến nỗi gần như không nhìn thấy được bề mặt ban đầu.