adjective🔗ShareGhẻ lở, đóng vảy. Affected with scabs; full of scabs."The stray dog had a scabby patch on its leg from an old wound. "Con chó hoang đó có một mảng da ghẻ lở đóng vảy trên chân do một vết thương cũ.medicineappearancebodydiseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGhẻ lở, bị ghẻ. Diseased with the scab, or mange; mangy."The stray dog had a scabby patch on its back where the fur was missing. "Con chó hoang đó có một mảng ghẻ lở trên lưng, chỗ đó lông rụng hết cả.diseaseanimalorganismconditionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGhẻ lở, lốm đốm. Having a blotched, uneven appearance."The old paint job on the fence looked scabby, with patches of bare wood showing through. "Lớp sơn cũ trên hàng rào trông rất lốm đốm, chỗ còn chỗ mất để lộ những mảng gỗ trần.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị hà ăn, đóng hà. Injured by the attachment of barnacles to the carapace of a shell."The old horseshoe crab shell we found on the beach was so scabby from barnacles that you could barely see the original surface. "Cái mai con sam biển già mà chúng tôi tìm thấy trên bãi biển bị đóng hà nhiều đến nỗi gần như không nhìn thấy được bề mặt ban đầu.animalbiologynauticaloceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc