Hình nền cho scanners
BeDict Logo

scanners

/ˈskænərz/

Định nghĩa

noun

Máy quét, thiết bị quét.

Ví dụ :

Anh ấy đặt bức ảnh vào máy quét rồi gửi bản sao kỹ thuật số của nó cho gia đình qua email.
noun

Máy quét tần số, máy thu quét tần.

Ví dụ :

Các nhân viên an ninh sử dụng máy quét tần số để theo dõi các tần số vô tuyến và nghe ngóng mọi hoạt động đáng ngờ.