verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choàng, khoác hờ. To throw on loosely; to put on like a scarf. Ví dụ : "She scarfed the blanket around her shoulders, feeling a sudden chill. " Cô ấy choàng hờ chiếc chăn lên vai vì đột nhiên cảm thấy lạnh. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quàng khăn, choàng khăn. To dress with a scarf, or as with a scarf; to cover with a loose wrapping. Ví dụ : "Before leaving for school, she scarfed a warm scarf around her neck. " Trước khi đi học, cô ấy quàng một chiếc khăn ấm quanh cổ. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài. To shape by grinding. Ví dụ : "The machinist scarfed the edges of the metal plate to ensure a smooth, rounded finish. " Người thợ máy mài các cạnh của tấm kim loại để đảm bảo bề mặt hoàn thiện nhẵn và tròn. technical machine industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vát mép, tạo vát. To form a scarf on the end or edge of, as for a joint in timber, forming a "V" groove for welding adjacent metal plates, metal rods, etc. Ví dụ : "The metalworker carefully scarfed the ends of the steel rods to create a strong, angled joint for welding. " Người thợ kim khí cẩn thận vát mép các đầu thanh thép để tạo ra một mối nối góc cạnh chắc chắn cho việc hàn. technical building material structure industry machine process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối chồng, ghép chồng. To unite, as two pieces of timber or metal, by a scarf joint. Ví dụ : "The carpenter carefully scarfed the two short planks together to create a longer, stronger beam for the roof. " Người thợ mộc cẩn thận nối chồng hai tấm ván ngắn lại với nhau để tạo thành một thanh dầm dài hơn và chắc chắn hơn cho mái nhà. technical structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoạm, ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm. To eat very quickly. Ví dụ : "You sure scarfed that pizza." Bạn ngấu nghiến cái bánh pizza đó nhanh thật đấy. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc