BeDict Logo

scarfed

/skɑːrft/ /skɑːrfd/
Hình ảnh minh họa cho scarfed: Vát mép, tạo vát.
verb

Người thợ kim khí cẩn thận vát mép các đầu thanh thép để tạo ra một mối nối góc cạnh chắc chắn cho việc hàn.