Hình nền cho scarfed
BeDict Logo

scarfed

/skɑːrft/ /skɑːrfd/

Định nghĩa

verb

Choàng, khoác hờ.

Ví dụ :

Cô ấy choàng hờ chiếc chăn lên vai vì đột nhiên cảm thấy lạnh.
verb

Ví dụ :

Người thợ kim khí cẩn thận vát mép các đầu thanh thép để tạo ra một mối nối góc cạnh chắc chắn cho việc hàn.
verb

Ngoạm, ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm.

Ví dụ :

"You sure scarfed that pizza."
Bạn ngấu nghiến cái bánh pizza đó nhanh thật đấy.