Hình nền cho scintillation
BeDict Logo

scintillation

/ˌsɪntɪˈleɪʃən/ /ˌsɪntəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ánh chớp, tia sáng, sự lấp lánh.

Ví dụ :

Đứa trẻ con chỉ tay vào cây thông Noel, bị thu hút bởi những tia sáng lấp lánh từ đèn nhấp nháy.
noun

Sự nhấp nháy, sự lấp lánh, ánh sao lung linh.

Ví dụ :

Sự nhấp nháy của những ngôi sao ở xa khiến việc chụp ảnh rõ nét qua kính viễn vọng trở nên khó khăn.
noun

Sự nhấp nháy, sự lấp lánh, ánh sáng lóe.

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ radium cũ phát ra một ánh sáng nhấp nháy yếu ớt trong bóng tối, cho thấy radium đang phân rã vẫn còn tạo ra bức xạ ion hóa.