BeDict Logo

scintillation

/ˌsɪntɪˈleɪʃən/ /ˌsɪntəˈleɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho scintillation: Sự nhấp nháy, sự lấp lánh, ánh sáng lóe.
noun

Sự nhấp nháy, sự lấp lánh, ánh sáng lóe.

Chiếc đồng hồ radium cũ phát ra một ánh sáng nhấp nháy yếu ớt trong bóng tối, cho thấy radium đang phân rã vẫn còn tạo ra bức xạ ion hóa.