Hình nền cho scoreboard
BeDict Logo

scoreboard

/ˈskoɹˌbɔɹd/ /ˈskɔɹˌbɔɹd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The scoreboard showed that our team was winning by a large margin. "
Bảng điểm cho thấy đội của chúng ta đang dẫn trước với một khoảng cách rất lớn.
noun

Ví dụ :

Bảng điểm cricket không chỉ hiển thị tổng số điểm mà còn cho thấy điểm số cá nhân của từng vận động viên đánh bóng, số quả bóng đã đối mặt và số lần đánh biên.
noun

Bảng thống kê, bảng xếp hạng.

Ví dụ :

Bảng thống kê tại văn phòng cho thấy doanh số bán hàng của từng nhân viên trong tháng, nhờ đó tất cả chúng ta đều có thể thấy ai làm tốt nhất.