noun🔗ShareNgười cạo râu. One who shaves."My dad is a careful shaver; he always takes his time in the morning. "Ba tôi là một người cạo râu rất cẩn thận; sáng nào ba cũng dành thời gian cạo râu thật kỹ.personjobdeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThợ cạo, người cạo mặt. A barber, one whose occupation is to shave."My grandfather visits the old shaver down the street every week for a clean shave. "Ông tôi tuần nào cũng ghé tiệm ông thợ cạo già ở cuối phố để cạo mặt cho sạch sẽ.personjobserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDao cạo, máy cạo râu. A tool or machine for shaving; an electric razor."He used his electric shaver to quickly remove his beard before going to work. "Anh ấy dùng máy cạo râu điện để cạo nhanh bộ râu trước khi đi làm.utilitydevicemachineelectronicstechnologyitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ bóc lột, kẻ gian lận. An extortionate bargainer; a sharper."The used-car salesman was a shaver, trying to get the maximum price by exaggerating the car's condition. "Gã bán xe cũ đó là một kẻ bóc lột, cố gắng lấy giá cao nhất bằng cách phóng đại tình trạng xe.businesscharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ bóc lột, kẻ cướp bóc, kẻ trấn lột. One who fleeces; a pillager; a plunderer."The ruthless shaver took all the money from the struggling company. "Tên cướp bóc tàn nhẫn đó đã lấy hết tiền của công ty đang gặp khó khăn.personcharacterbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThằng nhóc, cậu bé. A boy; a lad; a little fellow."The little shaver was so excited to finally start school. "Thằng nhóc ấy phấn khích lắm khi cuối cùng cũng được đi học.personagehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc