verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo, làm nhẵn. To make bald or shorter by using a tool such as a razor or pair of electric clippers to cut the hair close to the skin. Ví dụ : "He shaves his face every morning before going to work. " Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo, bào. To cut anything in this fashion. Ví dụ : "The labourer with the bending scythe is seen / Shaving the surface of the waving green." Người nông dân với lưỡi hái cong được thấy / Đang bào/cạo sát mặt đồng lúa xanh đang gợn sóng. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo râu, cạo. To remove hair from one's face by this means. Ví dụ : "I had little time to shave this morning." Sáng nay tôi không có nhiều thời gian để cạo râu. body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo, thái lát mỏng. To cut finely, as with slices of meat. Ví dụ : "The butcher shaved thin slices of roast beef for the dinner party. " Người bán thịt thái những lát thịt bò nướng mỏng tang cho bữa tiệc tối. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, chạm nhẹ, sượt qua. To skim along or near the surface of; to pass close to, or touch lightly, in passing. Ví dụ : "The airplane shaved the mountain peak, flying very close without touching it. " Chiếc máy bay lướt qua đỉnh núi, bay rất gần mà không hề chạm vào. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, bào. To reduce in size or weight. Ví dụ : "The tailor shaved the fabric to make the new dress fit better. " Người thợ may gọt bớt vải để chiếc váy mới vừa vặn hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp chẹt, chèn ép, lừa đảo. To be hard and severe in a bargain with; to practice extortion on; to cheat. Ví dụ : "The used car salesman often shaves his customers by adding hidden fees and exaggerating the car's value. " Gã bán xe cũ thường bóp chẹt khách hàng bằng cách thêm phí ẩn và thổi phồng giá trị của xe lên. business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt cổ, Chặt chém. To buy (a note) at a discount greater than the legal rate of interest, or to deduct in discounting it more than the legal rate allows. Ví dụ : "The bank manager shaved 5% off the face value of the loan note, to get a better deal. " Để có được một thỏa thuận tốt hơn, người quản lý ngân hàng đã cắt cổ/chặt chém đến 5% giá trị thực của giấy vay nợ. finance business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần cạo, sự cạo râu. An instance of shaving. Ví dụ : "I instructed the barber to give me a shave." Tôi dặn người thợ cắt tóc cạo râu cho tôi một lần. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, lát mỏng. A thin slice; a shaving. Ví dụ : "The carpenter swept up the shaves of wood from the floor after using the plane. " Người thợ mộc quét những mảnh gỗ mỏng trên sàn sau khi dùng bào. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiết khấu lớn, Giảm giá mạnh. An exorbitant discount on a note. Ví dụ : "The finance company offered the struggling business loan shaves so deep that they suspected hidden fees or a predatory agreement. " Công ty tài chính đề nghị mức chiết khấu lớn đến mức doanh nghiệp đang gặp khó khăn kia nghi ngờ có phí ẩn hoặc một thỏa thuận bóc lột. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền hoa hồng, phí gia hạn. A premium paid for an extension of the time of delivery or payment, or for the right to vary a stock contract in any particular. Ví dụ : "The farmer accepted small shaves on the wheat contract to delay delivery until after the harvest. " Người nông dân chấp nhận trả một khoản phí gia hạn nhỏ cho hợp đồng lúa mì để hoãn giao hàng đến sau vụ thu hoạch. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao bào, cái bào. A hand tool consisting of a sharp blade with a handle at each end; a spokeshave. Ví dụ : "The woodworker carefully smoothed the curved chair leg using his collection of shaves. " Người thợ mộc cẩn thận làm nhẵn chân ghế cong bằng bộ dao bào chuyên dụng của mình. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát hiểm trong gang tấc, suýt soát. A narrow miss or escape; a close shave. Ví dụ : ""The cyclist had a couple of shaves with passing cars on the narrow road, but thankfully arrived home safely." " Người đi xe đạp suýt va vào xe ô tô mấy lần trên con đường hẹp, nhưng may mắn là về nhà an toàn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc