Hình nền cho shaves
BeDict Logo

shaves

/ʃeɪvz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"He shaves his face every morning before going to work. "
Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.
verb

Ví dụ :

Để có được một thỏa thuận tốt hơn, người quản lý ngân hàng đã cắt cổ/chặt chém đến 5% giá trị thực của giấy vay nợ.
noun

Ví dụ :

Người nông dân chấp nhận trả một khoản phí gia hạn nhỏ cho hợp đồng lúa mì để hoãn giao hàng đến sau vụ thu hoạch.