Hình nền cho resented
BeDict Logo

resented

/rɪˈzɛntɪd/ /riˈzɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Bực tức, oán giận, phẫn uất.

Ví dụ :

Cô dâu vô cùng phẫn uất vì bị bỏ rơi ở nhà thờ.
verb

Hoan nghênh, đón nhận, vui mừng.

Ví dụ :

Người quản lý hoan nghênh những lời phê bình mang tính xây dựng từ nhóm của mình và dùng chúng để cải thiện phong cách lãnh đạo của anh ấy.