Hình nền cho arses
BeDict Logo

arses

/ˈɑːrsiːz/ /ˈɑːrsɪz/

Định nghĩa

noun

Đít, mông, hậu môn.

Ví dụ :

Thằng bé nghịch sơn rồi bôi hết lên đít.
noun

Ví dụ :

Trong thơ tiếng Anh, nhịp mạnh thường rơi vào những từ như "strong" (mạnh mẽ) và "bold" (dũng cảm), tạo nên nhịp điệu cho bài thơ.
noun

Cao độ giọng nói, ngữ điệu lên cao.

Ví dụ :

Cao độ giọng nói của đứa trẻ, đặc biệt ở những từ "làm ơn" và "kẹo," càng ngày càng the thé hơn khi mẹ nó từ chối yêu cầu của nó.