Hình nền cho shirring
BeDict Logo

shirring

/ˈʃɜːrɪŋ/ /ˈʃɜːrɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Nhún, xếp nếp, rút nhún.

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận rút nhún vải quanh cổ áo của em bé để tạo độ ôm vừa vặn.