Hình nền cho siphons
BeDict Logo

siphons

/ˈsaɪfənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nước được hút bằng ống xi phông từ bồn chứa lớn vào bồn nhỏ hơn ở phía sau nhà.
verb

Biển thủ, красть, красть понемногу.

Ví dụ :

Cô thu ngân mỗi ngày biển thủ vài đô la từ máy tính tiền, hy vọng không ai để ý đến số tiền nhỏ bị mất.