verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu tình, đình công, canh gác. To protest, organized by a labour union, typically in front of the location of employment. Ví dụ : "The striking workers were picketing outside the factory, carrying signs and chanting slogans. " Các công nhân đình công đang tổ chức biểu tình tuần hành bên ngoài nhà máy, mang theo biểu ngữ và hô khẩu hiệu. politics business economy job organization society work law industry state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào bằng cọc nhọn. To enclose or fortify with pickets or pointed stakes. Ví dụ : "The farmer was picketing his garden to keep the rabbits from eating his vegetables. " Người nông dân đang rào cọc nhọn xung quanh vườn để ngăn lũ thỏ ăn rau. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng hàng rào, tuần hành phản đối. To tether to, or as if to, a picket. Ví dụ : "to picket a horse" Buộc ngựa vào cọc. politics government society action law work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuần tra, canh gác. To guard, as a camp or road, by an outlying picket. Ví dụ : "The soldiers were picketing the road to prevent the enemy from advancing. " Binh lính đang tuần tra canh gác trên đường để ngăn chặn quân địch tiến công. military police war government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra tấn bằng cách đóng đinh bàn chân. To torture by forcing to stand with one foot on a pointed stake. Ví dụ : "The cruel overseer forced the prisoner to picketing, hoping to break their spirit. " Tên cai ngục tàn ác ép tù nhân phải chịu hình thức tra tấn đóng đinh bàn chân, hy vọng làm gục ý chí của họ. suffering inhuman war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu tình, tuần hành phản đối. The act of one who pickets (in any sense). Ví dụ : "picketings and demonstrations" Các cuộc biểu tình và tuần hành phản đối. politics government action organization society law work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc