Hình nền cho picketing
BeDict Logo

picketing

/ˈpɪkɪtɪŋ/ /ˈpɪkətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Biểu tình, đình công, canh gác.

Ví dụ :

Các công nhân đình công đang tổ chức biểu tình tuần hành bên ngoài nhà máy, mang theo biểu ngữ và hô khẩu hiệu.