Hình nền cho sledged
BeDict Logo

sledged

/slɛdʒd/

Định nghĩa

verb

Nện, Đập mạnh bằng búa tạ.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng đã nện búa tạ vào khối bê tông để đập vỡ nó thành những mảnh nhỏ hơn.
verb

Chửi rủa, lăng mạ, xỉ vả.

Ví dụ :

Trong trận bóng rổ, một cầu thủ đã chửi xéo cầu thủ kia bằng cách chế nhạo đôi giày cũ của anh ta, với hy vọng làm anh ta chơi tệ hơn.