verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, Đập mạnh bằng búa tạ. To hit with a sledgehammer. Ví dụ : "The construction worker sledged the concrete block to break it into smaller pieces. " Người công nhân xây dựng đã nện búa tạ vào khối bê tông để đập vỡ nó thành những mảnh nhỏ hơn. action utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo xe trượt tuyết. To drag or draw a sledge. Ví dụ : "The dog sledged the firewood back to the cabin. " Con chó kéo xe trượt tuyết chở củi về lều. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết, đi xe trượt tuyết. To ride, travel with or transport in a sledge. Ví dụ : "After the heavy snowfall, the children sledged down the hill in the park. " Sau trận tuyết rơi dày, bọn trẻ trượt xe trượt tuyết xuống đồi trong công viên. vehicle sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửi rủa, lăng mạ, xỉ vả. To verbally insult or abuse an opponent in order to distract them (considered unsportsmanlike). Ví dụ : "During the basketball game, one player sledged the other by making fun of his old shoes, hoping to make him play worse. " Trong trận bóng rổ, một cầu thủ đã chửi xéo cầu thủ kia bằng cách chế nhạo đôi giày cũ của anh ta, với hy vọng làm anh ta chơi tệ hơn. sport action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc