noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa tạ. A heavy, long handled maul or hammer used to drive stakes, wedges, etc. Ví dụ : "The construction worker used a sledge to hammer the metal stake deep into the ground. " Người công nhân xây dựng dùng búa tạ để đóng cọc kim loại sâu vào lòng đất. utensil work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, đập mạnh bằng búa tạ. To hit with a sledgehammer. Ví dụ : "The construction worker had to sledge the large rocks to break them into smaller pieces. " Người công nhân xây dựng phải nện búa tạ vào những tảng đá lớn để đập chúng ra thành những mảnh nhỏ hơn. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt tuyết, xe trượt băng. A low sled drawn by animals, typically on snow, ice or grass. Ví dụ : "The sledge ran far better upon the ice; I cannot say the same for the dogs." Chiếc xe trượt băng chạy tốt hơn nhiều trên băng, nhưng tôi không dám chắc về lũ chó kéo xe. vehicle animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt tuyết. Any type of sled or sleigh. Ví dụ : "The children pulled their younger sibling on a wooden sledge through the snowy park. " Bọn trẻ kéo em nhỏ hơn của mình trên một chiếc xe trượt tuyết bằng gỗ đi qua công viên đầy tuyết. vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi bài. A card game resembling all fours and seven-up; old sledge. Ví dụ : "After dinner, Grandpa taught us how to play sledge, a card game he learned growing up. " Sau bữa tối, ông nội dạy chúng tôi chơi sledge, một trò chơi bài mà ông học được hồi còn nhỏ. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo xe trượt tuyết. To drag or draw a sledge. Ví dụ : "The workers had to sledge the heavy equipment across the icy construction site. " Các công nhân phải kéo xe trượt tuyết chở thiết bị nặng qua công trường đóng băng. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết, đi xe trượt tuyết. To ride, travel with or transport in a sledge. Ví dụ : "During the winter, the farmer will sledge hay to the animals in the far field. " Vào mùa đông, người nông dân sẽ chở cỏ khô bằng xe trượt tuyết đến cho đàn gia súc ở cánh đồng xa. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửi rủa, lăng mạ, công kích bằng lời nói. To verbally insult or abuse an opponent in order to distract them (considered unsportsmanlike). Ví dụ : "The politician sledged his opponent during the debate, focusing on personal attacks instead of policy differences. " Trong cuộc tranh luận, chính trị gia kia đã dùng lời lẽ cay độc để công kích đối thủ, tập trung vào những đả kích cá nhân thay vì tranh luận về khác biệt chính sách. sport communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc