Hình nền cho sledge
BeDict Logo

sledge

/slɛdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng dùng búa tạ để đóng cọc kim loại sâu vào lòng đất.
verb

Chửi rủa, lăng mạ, công kích bằng lời nói.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, chính trị gia kia đã dùng lời lẽ cay độc để công kích đối thủ, tập trung vào những đả kích cá nhân thay vì tranh luận về khác biệt chính sách.