Hình nền cho smoothe
BeDict Logo

smoothe

/smuːð/ /smuːθ/

Định nghĩa

verb

Làm mịn, làm trơn, san bằng.

Ví dụ :

Cô ấy dùng cây cán bột để làm mịn bột bánh quy trước khi cắt thành hình.
verb

Ví dụ :

Phần mềm thiết kế đồ họa này có thể làm mịn các cạnh của ảnh, giúp hình ảnh trông bớt răng cưa và chuyên nghiệp hơn.